葡
[pú]
Bồ Đào Nha; người Bồ Đào Nha; viết tắt của 葡萄牙 (pú táo yá)
这种紫葡萄吃起来口感非常甜。
zhè zhǒng zǐ pú táo chī qǐ lái kǒu gǎn fēi cháng tián.Loại nho tím này ăn vào vị rất ngọt.
这家饭店的红葡萄酒特别有名。
zhè jiā fàn diàn de hóng pú táo jiǔ tè bié yǒu míng.Rượu nho đỏ của nhà hàng này đặc biệt nổi tiếng.
这个小镇因酿造葡萄酒而闻名。
zhè ge xiǎo zhèn yīn niàng zào pú táo jiǔ ér wén míng.Thị trấn này nổi tiếng nhờ ủ rượu vang.