葡萄
[pú tao] [葡 萄]
nho
一种常见的多年生落叶藤本植物及其果实
这里产的葡萄又甜又大,很受欢迎。
zhè lǐ chǎn de pú táo yòu tián yòu dà, hěn shòu huān yíng.Nho trồng ở đây vừa ngọt vừa to, rất được ưa chuộng.
这种紫葡萄吃起来口感非常甜。
zhè zhǒng zǐ pú táo chī qǐ lái kǒu gǎn fēi cháng tián.Loại nho tím này ăn vào vị rất ngọt.
这家饭店的红葡萄酒特别有名。
zhè jiā fàn diàn de hóng pú táo jiǔ tè bié yǒu míng.Rượu nho đỏ của nhà hàng này đặc biệt nổi tiếng.
这个小镇因酿造葡萄酒而闻名。
zhè ge xiǎo zhèn yīn niàng zào pú táo jiǔ ér wén míng.Thị trấn này nổi tiếng nhờ ủ rượu vang.