蒙蔽
[méng bì] [蒙 蔽]
lừa dối; làm cho mê muội
光拒绝还不够,如果不揭露真相,公众依旧会被蒙蔽。
guāng jù jué hái bú gòu, rú guǒ bù jiē lù zhēn xiàng, gōng zhòng yī jiù huì bèi méng bì.Chỉ từ chối thôi thì chưa đủ, nếu không vạch trần chân tướng, công chúng vẫn sẽ bị che mắt.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp嫉妒只会蒙蔽双眼,让人看不清前路。
jí dù zhǐ huì méng bì shuāng yǎn, ràng rén kàn bù qīng qián lù.Lòng đố kỵ sẽ chỉ làm mờ mắt, khiến con người ta không nhìn rõ con đường phía trước.