蔓草[màn cǎo] [蔓 草]Lưu từKháccây leo; cây bò; cây quấnChữ trong từ蔓màncây leo草cǎocỏTừ ghép:荒烟蔓草huāng yān màn cǎonghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùmTừ cùng chữ:稻草dào cǎoHSK 7rơm rạ潦草liáo cǎoHSK 8cẩu thả蔓延màn yánHSK 8mở rộng起草qǐ cǎoHSK 8soạn thảo奇花异草qí huā yì cǎoHSK 8hoa lạ cỏ quýTừ cận nghĩa:蔓màncây leo蔹liǎncây leo蔓生植物màn shēng zhí wùcây leo藤本植物téng běn zhí wùcây leo