被褥[bèi rù] [被 褥]Lưu từKhácchăn ga gối đệm; chăn đệmChữ trong từ被bèibị褥rùnệmTừ cùng chữ:被子bèi ziHSK 3chăn被迫bèi pòHSK 4bị ép buộc被动bèi dòngHSK 5bị động被告bèi gàoHSK 6bị cáo被捕bèi bǔHSK 7bị bắtTừ cận nghĩa:寝具qǐn jùchăn ga gối đệmVí dụ trong bài học母亲细心地将帐子的边缘掖在被褥下方。mǔ qīn xì xīn dì jiāng zhàng zǐ de biān yuán yè zài bèi rù xià fāng.Người mẹ cẩn thận giắt mép mùng xuống dưới nệm gối.