裘
[qiú]
lông thú; áo lông thú
克绍箕裘kè shào jī qiúnối nghiệp cha反裘负刍fǎn qiú fù chúnghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ)肥马轻裘féi mǎ qīng qiúnghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ貂裘换酒diāo qiú huàn jiǔnghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ)轻裘肥马qīng qiú féi mǎnghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo集腋成裘jí yè chéng qiúnhiều sợi lông gom thành áo lông (thành ngữ)裘力斯·恺撒qiú lì sī · kǎi sāJulius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亚 (shā sh…