皮毛[pí máo] [皮 毛]Lưu từKháclông thú; quần áo lông; da và lôngChữ trong từ皮pída毛máotócTừ ghép:略知皮毛lüè zhī pí máobiết sơ sơ về gì đóTừ cùng chữ:皮包pí bāoHSK 3túi xách皮肤pí fūHSK 5da皮鞋pí xiéHSK 5giày da皮球pí qiúHSK 6quả bóng (làm bằng cao su, da v.v.)皮革pí géHSK 6da皮带pí dàiHSK 8dây đeo眉毛méi maoHSK 8lông màyTừ cận nghĩa:裘qiúlông thú毛皮máo pílông thú龙树lóng shùLong Thụ (khoảng 150-250 SCN), triết gia Phật giáo龙树菩萨lóng shù pú sàLong Thụ (Bồ Tát Long Thụ)Ví dụ trong bài học这种豹的皮毛上有黑色的斑点。zhè zhǒng bào de pí máo shàng yǒu hēi sè de bān diǎn.Bộ lông của loài báo này có các đốm đen.