毛皮[máo pí] [毛 皮]Lưu từKháclông thú; da lôngChữ trong từ毛máotóc皮pídaTừ cùng chữ:毛病máo bìngHSK 3lỗi毛巾máo jīnHSK 4khăn lau毛衣máo yīHSK 4áo len (lông)调皮tiáo píHSK 4nghịch ngợm毛笔máo bǐHSK 5bút lông顽皮wán píHSK 6nghịch ngợm橡皮xiàng píHSK 9cao suTừ cận nghĩa:裘qiúlông thú皮毛pí máolông thú龙树lóng shùLong Thụ (khoảng 150-250 SCN), triết gia Phật giáo龙树菩萨lóng shù pú sàLong Thụ (Bồ Tát Long Thụ)