龙树[lóng shù] [龙 树]Lưu từKhácLong Thụ (khoảng 150-250 SCN), triết gia Phật giáoChữ trong từ龙lóngrồng树shùcâyTừ ghép:龙树菩萨lóng shù pú sàLong Thụ (Bồ Tát Long Thụ)Từ cùng chữ:松树sōng shùHSK 4cây thông桃树táo shùHSK 5cây đào果树guǒ shùHSK 6cây ăn quả柏树bǎi shùHSK 7cây bách槐树huái shùHSK 7cây hoè (Sophora japonica)建树jiàn shùHSK 8đóng góp柳树liǔ shùHSK 8cây liễu龙舟lóng zhōuHSK 8thuyền rồng杨树yáng shùHSK 9cây dương