讥
[jī]
chế nhạo
我们不应该讥笑身体有残疾的人。
wǒ men bú yīng gāi jī xiào shēn tǐ yǒu cán jí de rén.Chúng ta không nên chế giễu những người có khuyết tật về cơ thể.
面对别人的讥笑,他从来不放在心上。
miàn duì bié rén de jī xiào, tā cóng lái bù fàng zài xīn shàng.Đối mặt với sự chế giễu của người khác, anh ấy chưa bao giờ để trong lòng.
同学们不应该讥笑成绩差的人,而应该互相帮助。
tóng xué men bú yīng gāi jī xiào chéng jì chà de rén, ér yīng gāi hù xiāng bāng zhù.Các bạn học không nên chế giễu người có kết quả kém, mà nên giúp đỡ lẫn nhau.