辟邪[bì xié] [辟 邪]Lưu từKháctrừ tà; con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pí xiū])Chữ trong từ辟bì(văn học) vua邪xiéma quỷTừ cận nghĩa:傩nuótrừ tà沷fātrừ tà祓除fú chútrừ tà (tà ma)祛邪qū xiétrừ tà镇妖zhèn yāotrừ tà除邪chú xiétrừ tà驱邪qū xiétrừ tà驱魔qū mótrừ tà驱魔赶鬼qū mó gǎn guǐtrừ tà