驱魔赶鬼[qū mó gǎn guǐ] [驱 魔 赶 鬼]Lưu từKháctrừ tà; xua đuổi tà maChữ trong từ驱qūđuổi魔mó(hình vị hạn chế) tà ma赶gǎnđuổi kịp鬼guǐlinh hồnTừ cùng chữ:酒鬼jiǔ guǐHSK 5kẻ nghiện rượu胆小鬼dǎn xiǎo guǐHSK 5kẻ nhát gan搞鬼gǎo guǐHSK 7gây rối驱动qū dòngHSK 8điều khiển驱逐qū zhúHSK 8trục xuất魔鬼mó guǐHSK 8ma quỷTừ cận nghĩa:傩nuótrừ tà沷fātrừ tà祓除fú chútrừ tà (tà ma)祛邪qū xiétrừ tà辟邪bì xiétrừ tà镇妖zhèn yāotrừ tà除邪chú xiétrừ tà驱邪qū xiétrừ tà驱魔qū mótrừ tà