迫在眉睫
[pò zài méi jié] [迫 TẠI 眉 睫]
cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra
看来APP的适老化改造迫在眉睫,我们具体该从何入手?
kàn lái A P P de shì lǎo huà gǎi zào pò zài méi jié, wǒ men jù tǐ gāi cóng hé rù shǒu?Xem ra việc cải tạo ứng dụng cho phù hợp với người cao tuổi là vô cùng cấp bách, chúng ta cụ thể nên bắt tay vào từ đâu?
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪更麻烦的是碳税征收迫在眉睫,单箱运输成本恐怕得飙升。
gèng má fán de shì tàn shuì zhēng shōu pò zài méi jié, dān xiāng yùn shū chéng běn kǒng pà de biāo shēng.Phiền hơn là việc thu thuế carbon đang cận kề, chi phí vận chuyển mỗi container e rằng phải tăng vọt.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了这确实切中要害,各国外交与民间档案分散,数字化协作迫在眉睫。
zhè què shí qiè zhòng yào hài, gè guó wài jiāo yǔ mín jiān dàng àn fēn sàn, shù zì huà xié zuò pò zài méi jié.Điều này quả thực đánh trúng trọng tâm, hồ sơ ngoại giao và dân gian các nước đang phân tán, hợp tác số hóa vô cùng cấp bách.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN