邦
[bāng]
(hình thức kết hợp) quốc gia; dân tộc; bang
太精辟了!大观园既是理想乌托邦,又是吞噬才女青春的精致牢笼。
tài jīng pì le! dà guān yuán jì shì lǐ xiǎng wū tuō bāng, yòu shì tūn shì cái nǚ qīng chūn de jīng zhì láo lóng.Chuẩn xác quá! Đại Quan Viên vừa là một chốn không tưởng lý tưởng, lại vừa là chiếc lồng giam tinh xảo nuốt chửng thanh xuân của các tài nữ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại这处古迹带有浓厚的番邦特色。
zhè chù gǔ jì dài yǒu nóng hòu de fān bāng tè sè.Di tích cổ này mang đậm nét đặc trưng ngoại tộc.
比如项羽和刘邦的性格,在本纪和列传里有不同的侧面,视角很分散。
bǐ rú xiàng yǔ hé liú bāng de xìng gé, zài běn jì hé liè zhuàn lǐ yǒu bù tóng de cè miàn, shì jiǎo hěn fēn sàn.Ví dụ tính cách của Hạng Vũ và Lưu Bang, trong bản kỷ và liệt truyện có những khía cạnh khác nhau, góc nhìn rất phân tán.
Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……