安邦[ān bāng] [安 邦]Lưu từKhácđem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v.Chữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng邦bāng(hình thức kết hợp) quốc giaTừ ghép:安邦定国ān bāng dìng guóđem lại hòa bình và ổn định cho đất nướcTừ cùng chữ:安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh安排ān páiHSK 3sắp xếp安装ān zhuāngHSK 3lắp đặt安置ān zhìHSK 4tìm chỗ cho安慰ān wèiHSK 5an ủi安检ān jiǎnHSK 6kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ān quán jiǎn chá))安详ān xiángHSK 6bình thản安居乐业ān jū lè yèHSK 6sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)Xem thêm (3)