镐[hào]Lưu từKhácsáng; tên địa danh; bếp lòTừ ghép:冰镐bīng gǎodụng cụ đục nước đá洋镐yáng gǎocái cuốc chim镐京hào jīngHaojing (ở miền bắc Thiểm Tây hiện đại, phía tây bắc huyện Trường An…镐头gǎo toucây cuốc chim镐把gǎo bǎcán cuốc丁字镐dīng zì gǎobúa chim十字镐shí zì gǎocây cuốc chim李昌镐lǐ chāng hàoLee Chang-ho (1975-), kỳ thủ cờ vây người Hàn QuốcTừ cận nghĩa:亮liàngHSK 2sáng明亮míng liàngHSK 5sáng爽shuǎngHSK 6sáng明朗míng lǎngHSK 8sáng敫jiǎosáng明míngsáng昭zhāosáng昺bǐngsáng晑xiǎngsángXem thêm (3)