陈凯歌[chén kǎi gē] [陈 凯 歌]Lưu từKhácTrần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung QuốcChữ trong từ陈chénbày ra凯kǎidạng kết hợp: nhạc khải hoàn歌gēbài hátTừ cùng chữ:唱歌chàng gēHSK 1hát một bài hát诗歌shī gēHSK 5thơ ca国歌guó gēHSK 6quốc ca民歌mín gēHSK 6dân ca陈列chén lièHSK 7trưng bày陈旧chén jiùHSK 7lỗi thời陈述chén shùHSK 7một sự khẳng định凯歌kǎi gēHSK 8bài ca chiến thắng秧歌yāng geHSK 9Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thônXem thêm (1)