青菜
[qīng cài] [青 菜]
rau xanh; cải thìa
我觉得可以点一份牛肉和新鲜青菜,怎么样?
wǒ jué de kě yǐ diǎn yí fèn niú ròu hé xīn xiān qīng cài, zěn me yàng?Mình nghĩ có thể gọi một phần thịt bò và rau xanh tươi, thế nào?
Trong bài: Thống nhất vị nước lẩu và món nhúng青菜要洗干净,别留下虫子。
qīng cài yào xǐ gān jìng, bié liú xià chóng zǐ.Rau xanh phải rửa sạch, không để sót sâu.
妈妈正在厨房里炒青菜。
mā ma zhèng zài chú fáng lǐ chǎo qīng cài.Mẹ đang xào rau trong bếp.