韩信[hán xìn] [韩 信]Lưu từKhácHàn Tín (mất năm 196 TCN), danh tướng của hoàng đế Hán đầu tiên Lưu Bang 刘邦 (liú bāng)Chữ trong từ韩hánHàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 战国七雄信xìnthưTừ cùng chữ:相信xiāng xìnHSK 2tin tưởng短信duǎn xìnHSK 2tin nhắn văn bản通信tōng xìnHSK 3trao đổi thư từ微信Wēi xìnHSK 4Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát t…自信zì xìnHSK 4có tự tin诚信chéng xìnHSK 4thành thật回信huí xìnHSK 5trả lời来信lái xìnHSK 5thư gửi đến迷信mí xìnHSK 5mê tínXem thêm (3)