馋【饞】
[chán]
háu ăn; tham ăn; thèm muốn
贪吃,专爱吃好的;看到美食极想吃
弟弟看着桌上香喷喷的烤鸭,忍不住馋得流口水。
dì di kàn zhe zhuō shàng xiāng pēn pēn de kǎo yā, rěn bú zhù chán de liú kǒu shuǐ.Em trai nhìn con vịt quay thơm phức trên bàn, không kìm được mà thèm chảy nước miếng.
thèm (món ăn, đồ uống)
渴望吃到某种食物或饮料
离家久了,他格外馋妈妈包的饺子。
lí jiā jiǔ le, tā gé wài chán mā ma bāo de jiǎo zǐ.Xa nhà lâu ngày, anh ấy đặc biệt thèm bánh chẻo mẹ gói.
桌上的红烧肉馋得我直咽口水。
zhuō shàng de hóng shāo ròu chán de wǒ zhí yàn kǒu shuǐ.Món thịt kho tàu trên bàn làm tôi thèm đến mức nuốt nước bọt liên tục.
