鸣金收兵[míng jīn shōu bīng] [鸣 金 收 兵]Lưu từKhácđánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút luiChữ trong từ鸣míngkêu (của chim, động vật và côn trùng)金jīnvàng收shōunhận兵bīnglínhTừ cùng chữ:士兵shì bīngHSK 4lính官兵guān bīngHSK 7(quân đội) sĩ quan và binh línhTừ cận nghĩa:鸣金收军míng jīn shōu jūnđánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ)