鸣金收军[míng jīn shōu jūn] [鸣 金 收 军]Lưu từKhácđánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút luiChữ trong từ鸣míngkêu (của chim, động vật và côn trùng)金jīnvàng收shōunhận军jūn(hình thức kết hợp) quân độiTừ cùng chữ:亚军yà jūnHSK 5vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)冠军guàn jūnHSK 5nhà vô địch季军jì jūnHSK 6hạng ba trong một cuộc đua将军jiāng jūnHSK 6tướng海军hǎi jūnHSK 6hải quân空军kōng jūnHSK 6không quân陆军lù jūnHSK 6quân đội参军cān jūnHSK 7nhập ngũ领军lǐng jūnHSK 8chỉ huy quân độiTừ cận nghĩa:鸣金收兵míng jīn shōu bīngđánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ)