黜[chù]Lưu từKháccách chức; đuổiTừ ghép:免黜miǎn chùcách chức废黜fèi chùphế truất (một vị vua)罢黜bà chùbãi nhiệm镌黜juān chùcách chức quan黜退chù tuìgiáng chứcTừ cận nghĩa:罢免bà miǎnHSK 7cách chức免黜miǎn chùcách chức斥退chì tuìcách chức罢官bà guāncách chức解职jiě zhícách chức革退gé tuìcách chức