解职
[jiě zhí] [解 职]
cách chức; đuổi việc; loại ra khỏi chức vụ
建议你定期进行心理疏导以缓解职业倦怠,很有帮助。
jiàn yì nǐ dìng qī jìn xíng xīn lǐ shū dǎo yǐ huǎn jiě zhí yè juàn dài, hěn yǒu bāng zhù.Khuyên em nên định kỳ tiến hành tham vấn tâm lý để làm dịu sự kiệt sức nghề nghiệp, sẽ rất có ích.
Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp