龙须菜[lóng xū cài] [龙 须 菜]Lưu từKhácmăng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜 (fó shǒu guā)Chữ trong từ龙lóngrồng须xūrâu菜càirau (lượng từ: 棵 (kē))Từ cùng chữ:白菜bái càiHSK 3cải thảo蔬菜shū càiHSK 5rau龙舟lóng zhōuHSK 8thuyền rồngTừ cận nghĩa:芦笋lú sǔnmăng tây天门冬tiān mén dōngmăng tây石刁柏shí diāo bǎimăng tây