上半年
[shàng bàn nián] [上 半 年]
nửa đầu (của một năm)
今年上半年利润达到了新高。
jīn nián shàng bàn nián lì rùn dá dào le xīn gāo.Lợi nhuận nửa đầu năm nay đạt mức cao kỷ lục.
上半年 đọc là shàng bàn nián, nghĩa là nửa đầu (của một năm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng bàn nián] [上 半 年]
nửa đầu (của một năm)
今年上半年利润达到了新高。
jīn nián shàng bàn nián lì rùn dá dào le xīn gāo.Lợi nhuận nửa đầu năm nay đạt mức cao kỷ lục.
上半年 (shàng bàn nián) nghĩa là nửa đầu (của một năm).
Viết lần lượt từng chữ 上, 半, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.