XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上岸 đọc là shàng àn, nghĩa là lên bờ; trèo lên bờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上岸

[shàng àn] [上 岸]

lên bờ; trèo lên bờ

他在水中挣扎了很久才爬上岸。

tā zài shuǐ zhōng zhēng zhá le hěn jiǔ cái pá shàng àn.

Anh ấy giãy giụa dưới nước rất lâu mới leo được lên bờ.

小船在岸边停靠,游客们陆续上岸。

xiǎo chuán zài àn biān tíng kào, yóu kè men lù xù shàng àn.

Con thuyền nhỏ cập bờ, du khách lần lượt lên bờ.

Hỏi đáp về từ 上岸

上岸 nghĩa là gì?

上岸 (shàng àn) nghĩa là lên bờ; trèo lên bờ.

Cách viết 上岸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 岸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上岸?

Thường gặp: 落水狗上岸 (luò shuǐ gǒu shàng àn) – như chó rơi xuống sông rồi leo lên—rung lắc toàn thân.