上菜
[shàng cài] [上 菜]
dọn món
服务员开始上菜了。
fú wù yuán kāi shǐ shàng cài le.Nhân viên phục vụ bắt đầu dọn món.
上菜 đọc là shàng cài, nghĩa là dọn món. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng cài] [上 菜]
dọn món
服务员开始上菜了。
fú wù yuán kāi shǐ shàng cài le.Nhân viên phục vụ bắt đầu dọn món.
上菜 (shàng cài) nghĩa là dọn món.
Viết lần lượt từng chữ 上, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 上菜秀 (shàng cài xiù) – buổi diễn phục vụ bữa tối.