XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上菜 đọc là shàng cài, nghĩa là dọn món. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 上菜

上菜 nghĩa là gì?

上菜 (shàng cài) nghĩa là dọn món.

Cách viết 上菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上菜?

Thường gặp: 上菜秀 (shàng cài xiù) – buổi diễn phục vụ bữa tối.