XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上街 đọc là shàng jiē, nghĩa là đi ra đường; đi mua sắm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上街

[shàng jiē] [上 街]

đi ra đường; đi mua sắm

学生们走上街头抗议学费上涨。

xué shēng men zǒu shàng jiē tóu kàng yì xué fèi shàng zhǎng.

Các sinh viên xuống đường phản đối việc tăng học phí.

市民们走上街头参加国庆庆典。

shì mín men zǒu shàng jiē tóu cān jiā guó qìng qìng diǎn.

Người dân đổ ra đường tham gia lễ kỷ niệm quốc khánh.

人们走上街头参加庆祝游行。

rén men zǒu shàng jiē tóu cān jiā qìng zhù yóu xíng.

Mọi người xuống đường tham gia diễu hành ăn mừng.

Hỏi đáp về từ 上街

上街 nghĩa là gì?

上街 (shàng jiē) nghĩa là đi ra đường; đi mua sắm.

Cách viết 上街 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 街 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上街?

Thường gặp: 上街区 (shàng jiē qū) – Quận Thượng Nhai của thành phố Trịnh Châu 郑州市 (zhèng zhōu shì), Hà Nam.