XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下坡 đọc là xià pō, nghĩa là xuống dốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下坡

[xià pō] [下 坡]

xuống dốc

骑自行车下坡时,一定要捏紧车闸。

qí zì xíng chē xià pō shí, yí dìng yào niē jǐn chē zhá.

Khi đạp xe đạp xuống dốc, nhất định phải bóp chặt phanh xe.

雨天路滑,下坡时一定要提前刹车。

yǔ tiān lù huá, xià pō shí yí dìng yào tí qián shā chē.

Mặt đường mưa trơn, khi xuống dốc nhất định phải phanh sớm.

下坡路段行驶时,请务必提前减速并轻踩刹车。

xià pō lù duàn xíng shǐ shí, qǐng wù bì tí qián jiǎn sù bìng qīng cǎi shā chē.

Khi lái xe trên đoạn đường xuống dốc, hãy nhớ giảm tốc độ trước và đạp nhẹ phanh.

Hỏi đáp về từ 下坡

下坡 nghĩa là gì?

下坡 (xià pō) nghĩa là xuống dốc.

Cách viết 下坡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 坡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 下坡?

Thường gặp: 下坡路 (xià pō lù) – con đường dốc; 走下坡路 (zǒu xià pō lù) – đi xuống dốc.