下限
[xià xiàn] [下 限]
giới hạn dưới
如果说努力决定下限,那么专注度则决定上限。
rú guǒ shuō nǔ lì jué dìng xià xiàn, nà me zhuān zhù dù zé jué dìng shàng xiàn.Nếu nói nỗ lực quyết định giới hạn dưới, thì mức độ tập trung sẽ quyết định giới hạn trên.
下限 đọc là xià xiàn, nghĩa là giới hạn dưới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xià xiàn] [下 限]
giới hạn dưới
如果说努力决定下限,那么专注度则决定上限。
rú guǒ shuō nǔ lì jué dìng xià xiàn, nà me zhuān zhù dù zé jué dìng shàng xiàn.Nếu nói nỗ lực quyết định giới hạn dưới, thì mức độ tập trung sẽ quyết định giới hạn trên.
下限 (xià xiàn) nghĩa là giới hạn dưới.
Viết lần lượt từng chữ 下, 限 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.