下风 đọc là xià fēng, nghĩa là phía dưới gió; thuận chiều gió. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 下风
下风 nghĩa là gì?
下风 (xià fēng) nghĩa là phía dưới gió; thuận chiều gió.
Cách viết 下风 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 下, 风 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 下风?
Thường gặp: 占下风 (zhàn xià fēng) – bị thất thế; 下风方向 (xià fēng fāng xiàng) – phía dưới gió; 甘拜下风 (gān bài xià fēng) – nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn); 落于下风 (luò yú xià fēng) – bị bất lợi.