XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丝带 đọc là sī dài, nghĩa là ruy băng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

丝带

[sī dài] [丝 带]

ruy băng

她慢慢解开了礼盒上的红丝带。

tā màn màn jiě kāi le lǐ hé shàng de hóng sī dài.

Cô ấy từ từ tháo dải lụa đỏ trên hộp quà ra.

嘴角浮现出一丝带有嘲讽的冷笑。

zuǐ jiǎo fú xiàn chū yì sī dài yǒu cháo fěng de lěng xiào.

Khóe miệng hiện lên một nụ cười lạnh mang vẻ chế nhạo.

Hỏi đáp về từ 丝带

丝带 nghĩa là gì?

丝带 (sī dài) nghĩa là ruy băng.

Cách viết 丝带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丝, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.