XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

两手空空 đọc là liǎng shǒu kōng kōng, nghĩa là tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

两手空空

[liǎng shǒu kōng kōng] [两 手 空 空]

tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì

他两手空空地回到了家里。

tā liǎng shǒu kōng kòng dì huí dào le jiā lǐ.

Anh ấy trở về nhà với hai bàn tay trắng.

他忙了大半辈子,到头来还是两手空空。

tā máng le dà bàn bèi zi, dào tóu lái hái shì liǎng shǒu kōng kōng.

Anh ấy bận rộn cả nửa đời người, rốt cuộc vẫn hai bàn tay trắng.

Hỏi đáp về từ 两手空空

两手空空 nghĩa là gì?

两手空空 (liǎng shǒu kōng kōng) nghĩa là tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì.

Cách viết 两手空空 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 两, 手, 空, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.