XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

两端 đọc là liǎng duān, nghĩa là cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.); hai cực đoan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

两端

[liǎng duān] [两 端]

cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.); hai cực đoan

嗯,明确合理的补偿标准确实至关重要,但具体额度该如何兼顾两端呢?

èn, míng què hé lǐ de bǔ cháng biāo zhǔn què shí zhì guān zhòng yào, dàn jù tǐ é dù gāi rú hé jiān gù liǎng duān ne?

Ừm, làm rõ tiêu chuẩn đền bù hợp lý quả thực vô cùng quan trọng, nhưng mức cụ thể nên làm thế nào để dung hòa cả hai đầu?

Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所

这根绳子的两端都被紧紧系住了。

zhè gēn shéng zi de liǎng duān dōu bèi jǐn jǐn xì zhù le.

Hai đầu của sợi dây này đều đã được buộc chặt.

Hỏi đáp về từ 两端

两端 nghĩa là gì?

两端 (liǎng duān) nghĩa là cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.); hai cực đoan.

Cách viết 两端 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 两, 端 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 两端?

Thường gặp: 首鼠两端 (shǒu shǔ liǎng duān) – (thành ngữ) do dự.