XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

严厉打击 đọc là yán lì dǎ jī, nghĩa là giáng một đòn nghiêm trọng; trấn áp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

严厉打击

[yán lì dǎ jī] [严 厉 打 击]

giáng một đòn nghiêm trọng; trấn áp; thực hiện biện pháp mạnh

海关严厉打击走私水货的行为。

hǎi guān yán lì dǎ jī zǒu sī shuǐ huò de xíng wéi.

Hải quan xử lý nghiêm khắc các hành vi buôn lậu hàng trôi nổi không giấy phép.

我们要严厉打击假冒伪劣商品。

wǒ men yào yán lì dǎ jī jiǎ mào wěi liè shāng pǐn.

Chúng ta phải trấn áp nghiêm khắc hàng giả, hàng kém chất lượng.

廉政公署严厉打击一切商业贿赂。

lián zhèng gōng shǔ yán lì dǎ jī yí qiè shāng yè huì lù.

Cơ quan chống tham nhũng triệt phá thẳng tay mọi hành vi hối lộ thương mại.

Hỏi đáp về từ 严厉打击

严厉打击 nghĩa là gì?

严厉打击 (yán lì dǎ jī) nghĩa là giáng một đòn nghiêm trọng; trấn áp.

Cách viết 严厉打击 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 严, 厉, 打, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.