XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中俄 đọc là zhōng é, nghĩa là Trung-Nga. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 中俄

中俄 nghĩa là gì?

中俄 (zhōng é) nghĩa là Trung-Nga.

Cách viết 中俄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 俄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中俄?

Thường gặp: 中俄关系 (zhōng é guān xì) – quan hệ Trung-Nga; 中俄伊犁条约 (zhōng é yī lí tiáo yuē) – Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili ch…; 中俄北京条约 (zhōng é běi jīng tiáo yuē) – Hiệp ước Bắc Kinh năm 1860 giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga Sa hoàng; 中俄改订条约 (zhōng é gǎi dìng tiáo yuē) – Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili ch…; 中俄边界协议 (zhōng é biān jiè xié yì) – Hiệp định Biên giới Trung-Nga năm 1991.