XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中看 đọc là zhōng kàn, Hán Việt Trung Khán, nghĩa là ưa nhìn; cách phát âm Đài Loan [zhòng kàn]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中看

[zhōng kàn] [TRUNG KHÁN]

ưa nhìn; cách phát âm Đài Loan [zhòng kàn]

我从他的表情中看出他很紧张。

wǒ cóng tā de biǎo qíng zhōng kàn chū tā hěn jǐn zhāng.

Tôi nhìn ra anh ấy rất căng thẳng từ biểu cảm trên khuôn mặt.

从疲惫的眼神中看得出他没睡好。

cóng pí bèi de yǎn shén zhōng kàn de chū tā méi shuì hǎo.

Từ ánh mắt mệt mỏi có thể thấy anh ấy ngủ không ngon.

他在人群中看到了那张熟悉的面孔。

tā zài rén qún zhōng kàn dào le nà zhāng shú xī de miàn kǒng.

Anh ấy nhìn thấy gương mặt quen thuộc đó giữa đám đông.

Hỏi đáp về từ 中看

中看 nghĩa là gì?

中看 (zhōng kàn, Hán Việt: Trung Khán) nghĩa là ưa nhìn; cách phát âm Đài Loan [zhòng kàn].

Cách viết 中看 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 看 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中看?

Thường gặp: 中看不中用 (zhōng kàn bù zhōng yòng) – bề ngoài ấn tượng nhưng vô dụng.