中立国
[zhōng lì guó] [TRUNG 立 国]
quốc gia trung lập
作为一个中立国,它在国际事务中一直扮演调解者的角色。
zuò wéi yí gè zhōng lì guó, tā zài guó jì shì wù zhōng yì zhí bàn yǎn tiáo jiě zhě de jué sè.Là một quốc gia trung lập, nước này luôn đóng vai trò trung gian hòa giải trong các vấn đề quốc tế.