XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中途退场 đọc là zhōng tú tuì chǎng, nghĩa là rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中途退场

[zhōng tú tuì chǎng] [TRUNG 途 退 场]

rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc

会议进行到一半时,经理因紧急事务中途退场。

huì yì jìn xíng dào yí bàn shí, jīng lǐ yīn jǐn jí shì wù zhōng tú tuì chǎng.

Khi cuộc họp mới diễn ra một nửa, giám đốc đã rời đi giữa chừng vì có việc khẩn.

Hỏi đáp về từ 中途退场

中途退场 nghĩa là gì?

中途退场 (zhōng tú tuì chǎng) nghĩa là rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc.

Cách viết 中途退场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 途, 退, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.