丰碑
[fēng bēi] [丰 碑]
bia khắc lớn; bóng nghĩa thành tựu vĩ đại; kiệt tác bất hủ
丰碑 đọc là fēng bēi, nghĩa là bia khắc lớn; bóng nghĩa thành tựu vĩ đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng bēi] [丰 碑]
bia khắc lớn; bóng nghĩa thành tựu vĩ đại; kiệt tác bất hủ
丰碑 (fēng bēi) nghĩa là bia khắc lớn; bóng nghĩa thành tựu vĩ đại.
Viết lần lượt từng chữ 丰, 碑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.