举兵 đọc là jǔ bīng, nghĩa là (văn học) khởi binh; điều quân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 举兵
举兵 nghĩa là gì?
举兵 (jǔ bīng) nghĩa là (văn học) khởi binh; điều quân.
Cách viết 举兵 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 举, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.