XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

举手投足 đọc là jǔ shǒu tóu zú, nghĩa là mỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

举手投足

[jǔ shǒu tóu zú] [举 手 投 足]

mỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ

那个女子举止浪荡,举手投足尽显轻浮。

nà ge nǚ zǐ jǔ zhǐ làng dàng, jǔ shǒu tóu zú jìn xiǎn qīng fú.

Người phụ nữ đó cử chỉ lẳng lơ, mọi hành động đều lộ vẻ cợt nhả.

她举手投足间透露出一种独特的东方风情。

tā jǔ shǒu tóu zú jiān tòu lù chū yì zhǒng dú tè de dōng fāng fēng qíng.

Từng cử chỉ của cô ấy toát lên một phong thái phương Đông độc đáo.

他虽然穿着随意,举手投足间却很有气派。

tā suī rán chuān zhe suí yì, jǔ shǒu tóu zú jiān què hěn yǒu qì pài.

Dù ăn mặc giản dị nhưng từng cử chỉ của anh ấy vẫn rất có phong thái.

Hỏi đáp về từ 举手投足

举手投足 nghĩa là gì?

举手投足 (jǔ shǒu tóu zú) nghĩa là mỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ.

Cách viết 举手投足 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 举, 手, 投, 足 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.