举报者
[jǔ bào zhě] [举 报 者]
người báo cáo; người tố cáo
举报者 đọc là jǔ bào zhě, nghĩa là người báo cáo; người tố cáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǔ bào zhě] [举 报 者]
người báo cáo; người tố cáo
举报者 (jǔ bào zhě) nghĩa là người báo cáo; người tố cáo.
Viết lần lượt từng chữ 举, 报, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.