XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乐昌 đọc là lè chāng, nghĩa là Lạc Xương, thành phố cấp huyện ở Thiều Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 乐昌

乐昌 nghĩa là gì?

乐昌 (lè chāng) nghĩa là Lạc Xương, thành phố cấp huyện ở Thiều Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông.

Cách viết 乐昌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乐, 昌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乐昌?

Thường gặp: 乐昌市 (lè chāng shì) – Thành phố cấp huyện Lạc Xương, Thiều Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông; 乐昌之镜 (lè chāng zhī jìng) – vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc; 乐昌分镜 (lè chāng fēn jìng) – vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc.