乘风破浪
[chéng fēng pò làng] [乘 风 破 浪]
đạp gió rẽ sóng (thành ngữ); có hoài bão lớn
乘风破浪 đọc là chéng fēng pò làng, nghĩa là đạp gió rẽ sóng (thành ngữ); có hoài bão lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng fēng pò làng] [乘 风 破 浪]
đạp gió rẽ sóng (thành ngữ); có hoài bão lớn
乘风破浪 (chéng fēng pò làng) nghĩa là đạp gió rẽ sóng (thành ngữ); có hoài bão lớn.
Viết lần lượt từng chữ 乘, 风, 破, 浪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.