书立
[shū lì] [书 立]
chặn sách
书立 đọc là shū lì, nghĩa là chặn sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
书立 (shū lì) nghĩa là chặn sách.
Viết lần lượt từng chữ 书, 立 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 著书立说 (zhù shū lì shuō) – viết sách để đưa ra lý thuyết của mình (thành ngữ).