XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乳糖 đọc là rǔ táng, nghĩa là đường lactose. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 乳糖

乳糖 nghĩa là gì?

乳糖 (rǔ táng) nghĩa là đường lactose.

Cách viết 乳糖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乳, 糖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乳糖?

Thường gặp: 半乳糖 (bàn rǔ táng) – galactose (CH2O)6; 乳糖不耐症 (rǔ táng bù nài zhèng) – chứng không dung nạp lactose; 半乳糖血症 (bàn rǔ táng xuè zhèng) – bệnh galactosemia.