半乳糖 đọc là bàn rǔ táng, nghĩa là galactose (CH2O)6; đường não. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 半乳糖
半乳糖 nghĩa là gì?
半乳糖 (bàn rǔ táng) nghĩa là galactose (CH2O)6; đường não.
Cách viết 半乳糖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 半, 乳, 糖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 半乳糖?
Thường gặp: 半乳糖血症 (bàn rǔ táng xuè zhèng) – bệnh galactosemia.