二婚
[èr hūn] [二 婚]
(thông tục) (thường nói về phụ nữ thời xưa) tái hôn; cuộc hôn nhân thứ hai; người tái hôn
二婚 đọc là èr hūn, nghĩa là (thông tục) (thường nói về phụ nữ thời xưa) tái hôn; cuộc hôn nhân thứ hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[èr hūn] [二 婚]
(thông tục) (thường nói về phụ nữ thời xưa) tái hôn; cuộc hôn nhân thứ hai; người tái hôn
二婚 (èr hūn) nghĩa là (thông tục) (thường nói về phụ nữ thời xưa) tái hôn; cuộc hôn nhân thứ hai.
Viết lần lượt từng chữ 二, 婚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 二婚头 (èr hūn tóu) – phụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt).